whatsapp: 0086-15153112822
Thiết bị đào tạo điện

Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo Kỹ thuật điện Thiết bị đào tạo Kỹ thuật điện

Mục số: TB241022S03
TB241022S03 Thiết bị giảng dạy điều khiển động cơ điện Thiết bị đào tạo kỹ thuật điện
Yêu cầu báo giá
Sự miêu tả
TB241022S03 Thiết bị giảng dạy về điều khiển động cơ điện Thiết bị đào tạo kỹ thuật điện
I. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Tổng quan
Thiết bị bao gồm một mô-đun cầu dao ba pha, một mô-đun tiếp điểm AC, một mô-đun rơle thời gian, một mô-đun rơle quá tải nhiệt, một bộ biến tần, một nguồn điện DC, một động cơ giảm tốc DC, một đơn vị đo lường, một động cơ, v.v. Nó có thể đáp ứng các nhu cầu giảng dạy thực nghiệm khác nhau. Nó áp dụng một cấu trúc mô-đun, dễ vận hành và bảo trì.
1.2 Tính năng
(1) Nó có thể đáp ứng các nhu cầu giảng dạy thực nghiệm và độ sâu và chiều rộng của nội dung thực nghiệm có thể được điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu.
(2) Từ nguồn điện chuyên dụng và các thành phần thử nghiệm khác đến dây kết nối thử nghiệm chuyên dụng, hiệu suất và thông số kỹ thuật của các thành phần hỗ trợ đều phù hợp chặt chẽ với nhu cầu của thử nghiệm
(3) Mỗi ​​dụng cụ đo đều có chức năng bảo vệ đáng tin cậy, an toàn và đáng tin cậy khi sử dụng và đảm bảo an toàn cho người vận hành
(4) Được trang bị các thiết bị bảo vệ như bảo vệ quá tải, nút dừng khẩn cấp, v.v. để đảm bảo hoạt động an toàn
II.Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Nguồn điện của thiết bị: AC380V
Biến tần: 1,5KW; Đầu vào: ba pha AC380V; Đầu ra: ba pha AC380V
Vôn kế DC: 50V
Ampe kế DC: 3A
Vôn kế AC: 500V
Ampe kế AC: 5A
Nguồn điện DC: đầu vào AC220V; đầu ra DC24V
Động cơ giảm tốc DC: đầu vào DC24V
Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha: điện áp △/Y; 380/660v, 50Hz, 1500 vòng/phút, 1,1KW
Động cơ điện cảm ứng tụ điện đơn pha: 550W/220VAC, 1500 vòng/phút, có tụ điện khởi động


2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 1100mm x 500mm x 1250mm
Trọng lượng: <82kg
III.Danh sách linh kiện và Giới thiệu chi tiết
3.1 Bộ phận chính
Số hiệu Tên
1 Thân thiết bị
2 Động cơ điện cảm ứng tụ điện đơn pha
3 Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha
3.2 Linh kiện điện
Số hiệu Tên
1 Mô-đun cầu dao ba pha
2 Mô-đun tiếp điểm AC
3 Mô-đun rơle thời gian
4 Mô-đun rơle quá tải nhiệt
5 Mô-đun biến tần
6 Mô-đun công tắc
7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC
8 ​​Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC
9 Mô-đun nguồn điện DC
10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC
11 Mô-đun động cơ bước DC
3.3 Linh kiện phụ kiện
Số hiệu Tên
1 Cầu chì (3A)
2 Cầu chì (5A)
3 Cầu chì (10A)
4 Cáp điện 4mm (màu vàng)
5 Cáp điện 4mm (màu xanh lá cây)
6 Cáp điện 4mm (màu đỏ)
7 Cáp điện 4mm (màu xanh lam)
8 Cáp điện 4mm (màu đen)
9 Cáp điện 4mm (hai màu)


IV.Danh sách cấu hình sản phẩm
Số. Tên QYT
1 Mô-đun cầu dao ba pha 1
2 Mô-đun tiếp điểm AC 3
3 Mô-đun rơle thời gian 1
4 Mô-đun rơle quá tải nhiệt 1
5 Mô-đun biến tần 1
6 Mô-đun công tắc 1
7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC 1
8 Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC 1
9 Mô-đun nguồn điện DC 1
10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC 1
11 Mô-đun động cơ bước DC 1
12 Cầu chì (3A) 10
13 Cầu chì (5A) 10
14 Cầu chì (10A) 10
15 Cáp điện 4mm (màu vàng) 15
16 Cáp điện 4mm (màu xanh lá cây) 15
17 Cáp điện 4mm (màu đỏ) 15
18 Cáp điện 4mm (màu xanh lam) 10
19 Cáp điện 4mm (màu đen) 10
20 Cáp điện 4mm (hai màu) 5
21 Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha 1
22 Động cơ cảm ứng tụ điện một pha 1
V.Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Hoạt động của động cơ điều khiển biến tần
Thí nghiệm 2 Kiểm tra hoạt động của động cơ ba pha
Thí nghiệm 3 Kiểm tra động cơ ba pha quay thuận và quay ngược
Thí nghiệm 4 Kiểm tra động cơ DC quay thuận và quay ngược
Thí nghiệm 5 Kiểm tra hoạt động của động cơ bước
Thí nghiệm 6 Kiểm tra hoạt động của động cơ tụ điện một pha